Cách sử dụng: Nhập thông tin doanh nghiệp và phạm vi rà soát tại mục [01 Doanh nghiệp]; tìm hiểu những thay đổi tại mục [02 Thay đổi]; trả lời 35 câu hỏi thuộc 7 nhóm nội dung theo thực trạng và bằng chứng tại mục [03 Rà soát]. Xem kết quả và những nội dung cần bổ sung tại mục [04 Báo cáo]; xác định công việc, người phụ trách và thời hạn tại mục [05 Kế hoạch]. Có thể quay lại cập nhật câu trả lời, in hoặc lưu báo cáo và kế hoạch dưới dạng PDF.
Dữ liệu chỉ được lưu trên trình duyệt của thiết bị đang sử dụng. Chọn “Lưu dữ liệu” để lưu bản dự phòng, “Mở dữ liệu đã lưu” để khôi phục từ file hoặc “Xóa dữ liệu đã lưu” để xóa dữ liệu trên trình duyệt. Dữ liệu cũng có thể bị mất khi xóa dữ liệu trình duyệt.
Hồ sơ rà soát
Có thể bổ sung hoặc cập nhật sauNhập tên tổ chức / doanh nghiệp
Họ tên hoặc tên bộ phận phụ trách
Chọn lĩnh vực hoạt động
Chọn quy mô nhân sự
Chọn tình trạng hệ thống
Nêu sản phẩm, dịch vụ, hoạt động và địa điểm thuộc phạm vi rà soát…
Ngày dự kiến hoàn thành chuyển đổi do doanh nghiệp tự xác định để lập kế hoạch nội bộ, không phải thời hạn chuyển đổi chứng nhận. Trong công cụ, bộ câu hỏi chưa tự điều chỉnh theo lĩnh vực hoạt động.
Văn hóa chất lượng, đạo đức và nhận thức
Lãnh đạo thúc đẩy văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức; người làm việc dưới sự kiểm soát của tổ chức cần có nhận thức phù hợp về các nội dung này.
Kiểm tra cách lãnh đạo nêu gương, khuyến khích thông tin trung thực và cách nhân sự hiểu, áp dụng trong công việc. Câu liên quan: Q06–Q08, Q17.
Rủi ro và cơ hội
Các yêu cầu đối với rủi ro và cơ hội được trình bày riêng, làm rõ việc xác định, phân tích, đánh giá và hoạch định hành động.
Rà soát căn cứ lựa chọn hành động, việc tích hợp vào quá trình và đánh giá hiệu lực. Không mặc định phải lập quy trình hoặc biểu mẫu riêng. Câu liên quan: Q11–Q14.
Các bên quan tâm và hoạch định thay đổi
Làm rõ các yêu cầu của bên quan tâm được giải quyết trong hệ thống; bổ sung nội dung cần xem xét khi hoạch định thay đổi.
Kiểm tra thông tin, trách nhiệm, nguồn lực, truyền đạt thay đổi, theo dõi và đánh giá hiệu lực, xem xét kết quả. Câu liên quan: Q02, Q15.
Tri thức và thông tin dạng văn bản
Làm rõ việc lưu giữ, áp dụng và chia sẻ tri thức. Cách diễn đạt về tính sẵn có của thông tin không loại bỏ yêu cầu lưu giữ bằng chứng thực hiện.
Kiểm tra tri thức cần thiết và cách cập nhật, chia sẻ; rà soát tài liệu và hồ sơ theo nhu cầu thực tế. Câu liên quan: Q18–Q20.
Đánh giá và cải tiến
Làm rõ mục tiêu từng cuộc đánh giá; bổ sung đầu vào xem xét của lãnh đạo. Điều 10 được tổ chức lại thành 10.1 Cải tiến liên tục và 10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục.
Bổ sung thay đổi của các bên quan tâm, hiệu lực hành động về rủi ro và cơ hội vào xem xét của lãnh đạo. Cải tiến và hành động khắc phục đã có trong bản 2015. Câu liên quan: Q26–Q28, Q29–Q33.
Chuyển đổi chứng nhận
Thống nhất với tổ chức chứng nhận các điều kiện, lịch đánh giá và cấp chứng chỉ theo thời hạn chuyển đổi áp dụng.
Dành thời gian cho xử lý phát hiện, xem xét hồ sơ, quyết định và cấp chứng chỉ. Phân biệt thời hạn chuẩn bị nội bộ với hạn chuyển đổi chứng nhận. Câu liên quan: Q34–Q35.
Mốc chuyển đổi chứng nhận
- Sau 31/03/2028: chỉ cấp chứng nhận mới/lần đầu có công nhận theo ISO 9001:2026.
- Chậm nhất 30/09/2029: hoàn tất chuyển đổi, bao gồm cấp chứng chỉ mới. Chứng nhận ISO 9001:2015 thuộc phạm vi áp dụng không còn hiệu lực sau thời kỳ chuyển đổi.
Áp dụng trong phạm vi công nhận của Global ACI. Chứng chỉ hiện có vẫn phải được duy trì và tuân theo hạn hiệu lực riêng. Doanh nghiệp cần thống nhất lịch phù hợp với tổ chức chứng nhận.
Lưu ý khi bố trí đánh giá
Có thể kết hợp giám sát, tái chứng nhận hoặc đánh giá riêng. Tổ chức chứng nhận xác định thời gian bổ sung nếu cần; chỉ cấp chứng nhận có công nhận theo bản mới sau khi hoàn thành chuyển đổi công nhận. Biểu mẫu Phụ lục A của Global ACI dành cho tổ chức chứng nhận, không phải hồ sơ bắt buộc của doanh nghiệp.
Nguồn tham khảo và lưu ý sử dụng
Nội dung được rà soát ngày trên cơ sở các yêu cầu ISO 9001:2026, ISO 9001:2015 và yêu cầu chuyển đổi của Global ACI.
- ISO 9001:2026 Quality management systems — Requirements
- ISO — Thông báo ban hành ISO 9001:2026
- ISO — Những thông tin doanh nghiệp cần biết
- ISO 9001:2015/Amd 1:2024 — Biến đổi khí hậu
- Global ACI — Yêu cầu chuyển đổi ISO 9001:2026, phiên bản 1.0
Biến đổi khí hậu đã được bổ sung từ năm 2024 (Q03). Phụ lục A của ISO 9001:2026 được cập nhật, mở rộng để giải thích yêu cầu, không bổ sung nghĩa vụ riêng. Các ví dụ bằng chứng là gợi ý; bộ câu hỏi không thay thế việc đối chiếu đầy đủ yêu cầu áp dụng.
Doanh nghiệp đã rà soát, cập nhật các vấn đề bên trong và bên ngoài có thể ảnh hưởng đến kết quả dự kiến của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem xét những thay đổi liên quan đến định hướng doanh nghiệp, khách hàng, quy định áp dụng, công nghệ, nhân lực, thị trường và chuỗi cung ứng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Biên bản họp, phân tích bối cảnh, dữ liệu hoạt động hoặc nội dung xem xét của lãnh đạo.
Kết quả gợi ý: Các vấn đề liên quan được cập nhật và xem xét khi hoạch định, vận hành hệ thống quản lý chất lượng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát bối cảnh và xác định các vấn đề cần phản ánh vào hệ thống quản lý chất lượng.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định các bên quan tâm, yêu cầu liên quan và những yêu cầu được giải quyết thông qua hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Rà soát nhu cầu, mong đợi có liên quan; xác định yêu cầu cần đưa vào hoạch định và kiểm soát hệ thống. Việc lựa chọn phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu khách hàng, luật định và chế định áp dụng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Yêu cầu hợp đồng, quy định áp dụng, phản hồi của các bên quan tâm và cách phản ánh các yêu cầu này trong hệ thống.
Kết quả gợi ý: Các yêu cầu được giải quyết thông qua hệ thống được xác định, tích hợp vào quá trình liên quan và theo dõi khi thay đổi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật các bên quan tâm và yêu cầu liên quan; xác định nội dung cần giải quyết trong hệ thống và phân công theo dõi.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xem xét và có kết luận về sự liên quan của biến đổi khí hậu đối với hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Nội dung này đã được bổ sung trong ISO 9001:2015/Amd 1:2024. Xem xét cả yêu cầu liên quan của các bên quan tâm. Nếu kết luận biến đổi khí hậu không liên quan, cần nêu căn cứ; kết luận có căn cứ vẫn có thể thể hiện việc đã thực hiện đầy đủ nội dung câu hỏi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Căn cứ xem xét tác động như gián đoạn cung ứng, điều kiện bảo quản, yêu cầu khách hàng; kết luận về tính liên quan.
Kết quả gợi ý: Kết luận có căn cứ; hành động tương ứng nếu xác định có liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xem xét tính liên quan của biến đổi khí hậu, làm rõ căn cứ kết luận và tích hợp hành động cần thiết vào hệ thống nếu xác định có liên quan.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Phạm vi hệ thống quản lý chất lượng hiện tại có còn phù hợp với địa điểm, hoạt động và sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp không?
Kiểm tra những thay đổi đã diễn ra kể từ lần xác định phạm vi gần nhất.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Phạm vi hệ thống, thông tin địa điểm, danh mục hoạt động và chứng nhận hiện tại nếu có.
Kết quả gợi ý: Phạm vi hệ thống phản ánh đúng thực tế; sự khác biệt với phạm vi chứng nhận hiện tại, nếu có, được nhận diện và xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đối chiếu phạm vi hệ thống với hoạt động thực tế và làm rõ các nội dung cần cập nhật.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định các quá trình chịu tác động khi chuyển đổi và người chịu trách nhiệm đối với từng quá trình chưa?
Xem xét cả sự tương tác giữa các quá trình và trách nhiệm phối hợp giữa các bộ phận để triển khai chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Sơ đồ quá trình, phân công trách nhiệm, trao đổi liên phòng ban.
Kết quả gợi ý: Các quá trình chịu tác động, người chịu trách nhiệm và nội dung cần phối hợp được xác định rõ.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Lập danh sách quá trình chịu tác động và thống nhất đầu mối phối hợp chuyển đổi.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người phụ trách quá trình
Lãnh đạo cao nhất đã thống nhất và truyền đạt định hướng cập nhật hệ thống quản lý chất lượng tới các bộ phận liên quan chưa?
Xem xét thông điệp, quyết định và sự tham gia thực tế của lãnh đạo trong việc chỉ đạo, theo dõi và hỗ trợ chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Biên bản họp, thông điệp lãnh đạo, quyết định phân bổ nguồn lực.
Kết quả gợi ý: Định hướng được thống nhất và truyền đạt tới đầu mối liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Tổ chức trao đổi với lãnh đạo về thay đổi, khoảng cách và định hướng triển khai.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Lãnh đạo đã thúc đẩy văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức trong công việc có ảnh hưởng đến hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem cách lãnh đạo nêu gương, khuyến khích làm đúng yêu cầu, cung cấp thông tin trung thực, báo cáo sai lỗi và xử lý hành vi làm sai lệch kết quả chất lượng. Không mặc định phải ban hành một bộ quy tắc đạo đức riêng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Thông điệp lãnh đạo, trao đổi với nhân sự, ví dụ xử lý sai lỗi hoặc hành vi thiếu trung thực, hướng dẫn ứng xử hiện có.
Kết quả gợi ý: Hành vi mong đợi được làm rõ và thể hiện trong quyết định, công việc và cách xử lý vấn đề chất lượng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Làm rõ hành vi thể hiện văn hóa chất lượng và đạo đức; truyền đạt, nêu gương và xem xét việc thực hiện.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / nhân sự
Nhân viên có biết cách báo cáo sai lỗi hoặc nguy cơ ảnh hưởng đến chất lượng và nhận phản hồi phù hợp không?
Kiểm tra kênh báo cáo, người tiếp nhận và cách khuyến khích cung cấp thông tin trung thực.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kênh phản ánh, hồ sơ tiếp nhận, trao đổi xử lý và phỏng vấn nhân viên.
Kết quả gợi ý: Kênh báo cáo rõ ràng; người báo cáo biết cách sử dụng và nhận phản hồi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát cơ chế tiếp nhận vấn đề chất lượng, phản hồi và bảo đảm vấn đề được xử lý.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / quản lý bộ phận
Chính sách và mục tiêu chất lượng đã được xem xét về sự phù hợp với định hướng hiện tại và các thay đổi liên quan của doanh nghiệp chưa?
Xác định nội dung còn phù hợp và nội dung cần điều chỉnh. Việc xem xét có thể dẫn đến quyết định tiếp tục sử dụng; không mặc định phải ban hành lại.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chính sách, mục tiêu, kế hoạch kinh doanh, kết quả xem xét.
Kết quả gợi ý: Chính sách và mục tiêu phù hợp, được truyền đạt khi có thay đổi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xem xét sự phù hợp của chính sách và mục tiêu; cập nhật nội dung có căn cứ cần thay đổi.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã phân công trách nhiệm và bố trí nguồn lực cần thiết để thực hiện chuyển đổi chưa?
Xác định người chủ trì, người phối hợp, quyền hạn, thời gian và nguồn lực cần thiết theo quy mô, phạm vi chuyển đổi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch, phân công công việc, lịch họp, thời gian và nguồn lực được bố trí.
Kết quả gợi ý: Kế hoạch có người chịu trách nhiệm và nguồn lực thực hiện.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Thống nhất đầu mối, trách nhiệm phối hợp và nguồn lực cho kế hoạch chuyển đổi.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Doanh nghiệp đã xác định, phân tích và đánh giá các rủi ro ảnh hưởng đến kết quả dự kiến của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem xét nguồn rủi ro, khả năng và tác động theo cách phù hợp với bối cảnh, kể cả gián đoạn hoạt động. Không bắt buộc một phương pháp chấm điểm hay quy trình quản lý rủi ro riêng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả phân tích rủi ro, dữ liệu sai lỗi hoặc gián đoạn, trao đổi và quyết định lựa chọn biện pháp kiểm soát.
Kết quả gợi ý: Rủi ro được phân tích, đánh giá và có căn cứ lựa chọn nội dung cần xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát rủi ro từ bối cảnh và hoạt động; phân tích, đánh giá tác động và xác định ưu tiên xử lý.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác định, phân tích và đánh giá các cơ hội cải thiện kết quả của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Xem xét lợi ích dự kiến, tính phù hợp và khả năng thực hiện của cơ hội từ khách hàng, công nghệ, nguồn lực hoặc cách làm mới. Cơ hội được xem xét theo bản chất riêng, không chỉ là đảo ngược rủi ro.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Phân tích phản hồi khách hàng, đề xuất cải tiến, kết quả thử nghiệm, so sánh phương án và quyết định lựa chọn.
Kết quả gợi ý: Cơ hội được phân tích, đánh giá và có căn cứ lựa chọn hành động.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Nhận diện cơ hội; phân tích lợi ích, nguồn lực và khả năng thực hiện để lựa chọn cơ hội phù hợp.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác định hành động cần thiết đối với rủi ro và cơ hội, đồng thời phân công người phụ trách chưa?
Làm rõ hành động đối với rủi ro và hành động đối với cơ hội; tích hợp vào quá trình liên quan. Biện pháp xử lý rủi ro phù hợp với tác động; hành động về cơ hội phù hợp với bối cảnh và kết quả mong đợi. Có thể sử dụng cơ chế, biểu mẫu hiện có.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch hành động, giao việc, nguồn lực và thời hạn thực hiện.
Kết quả gợi ý: Hành động đối với rủi ro và cơ hội được xác định rõ, phân công và tích hợp vào quá trình liên quan.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Bổ sung hành động, trách nhiệm và nguồn lực cho rủi ro, cơ hội được ưu tiên.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã theo dõi và đánh giá hiệu lực của các hành động đối với rủi ro và cơ hội chưa?
Xem riêng kết quả hành động đối với rủi ro và đối với cơ hội: tác động bất lợi có được kiểm soát, lợi ích mong đợi có đạt được không? Nếu chưa đến thời điểm đánh giá, ghi rõ cách theo dõi và thời điểm dự kiến.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chỉ số trước/sau, kết quả thử nghiệm, đánh giá hiệu lực hoặc quyết định điều chỉnh.
Kết quả gợi ý: Có căn cứ đánh giá hiệu lực hành động đối với rủi ro và cơ hội, cùng quyết định điều chỉnh khi cần.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định cách kiểm tra kết quả và đánh giá lại những hành động đã thực hiện.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã có cách hoạch định, xem xét tác động và theo dõi các thay đổi của hệ thống quản lý chất lượng khi triển khai chưa?
Xem xét mục đích, hậu quả có thể xảy ra, tác động tới tính toàn vẹn của hệ thống; nguồn lực và thông tin; trách nhiệm, quyền hạn; truyền đạt thay đổi; cách theo dõi, đánh giá hiệu lực và xem xét kết quả.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch thay đổi, thông tin đầu vào, phân công, nội dung truyền đạt và kết quả theo dõi hoặc xem xét thay đổi đã thực hiện.
Kết quả gợi ý: Thay đổi được hoạch định và truyền đạt; có cách theo dõi, đánh giá hiệu lực và xem xét kết quả.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Bổ sung nội dung còn thiếu trong hoạch định thay đổi; xác định thông tin, trách nhiệm, cách truyền đạt, tiêu chí và thời điểm đánh giá hiệu lực.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người phụ trách quá trình
Nhân sự thực hiện công việc chịu tác động khi chuyển đổi đã được cập nhật kiến thức và xác nhận năng lực phù hợp chưa?
Bao gồm người phụ trách chất lượng, đánh giá viên nội bộ và các vai trò liên quan. Có thể tự nghiên cứu, trao đổi, hướng dẫn hoặc đào tạo; xác nhận năng lực qua thực hiện công việc và đánh giá hiệu lực biện pháp bổ sung. Không mặc định phải có chứng chỉ khóa học.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Yêu cầu năng lực, nội dung cập nhật, kết quả quan sát hoặc đánh giá công việc, kết quả kiểm tra sau đào tạo hoặc hướng dẫn.
Kết quả gợi ý: Có căn cứ xác nhận năng lực phù hợp và hiệu lực của biện pháp cập nhật; hạn chế còn lại được xác định, xử lý.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định yêu cầu năng lực, cập nhật kiến thức cần thiết và kiểm tra khả năng áp dụng của nhân sự theo công việc.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Người làm việc dưới sự kiểm soát của doanh nghiệp có nhận thức phù hợp về hệ thống quản lý chất lượng, văn hóa chất lượng và hành vi đạo đức chưa?
Xem nhận thức về chính sách, mục tiêu liên quan, đóng góp cá nhân và hậu quả khi không đáp ứng yêu cầu; bổ sung văn hóa chất lượng, hành vi đạo đức. Đối tượng có thể gồm nhân sự bên ngoài làm việc dưới sự kiểm soát của doanh nghiệp.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Trao đổi hoặc phỏng vấn, nội dung phổ biến, hướng dẫn công việc và ví dụ ứng xử khi phát hiện vấn đề chất lượng.
Kết quả gợi ý: Người thực hiện hiểu nội dung liên quan, vai trò của mình và hành vi mong đợi; có thể liên hệ với công việc thực tế.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát nhận thức theo nhóm công việc; truyền đạt nội dung còn thiếu và kiểm tra sự hiểu biết, cách áp dụng.
Người phụ trách gợi ý: Nhân sự / quản lý bộ phận
Doanh nghiệp đã xác định, lưu giữ, áp dụng và chia sẻ tri thức cần thiết cho hoạt động của các quá trình và kết quả dự kiến của hệ thống quản lý chất lượng chưa?
Tri thức có thể nằm ở con người, kinh nghiệm thực tế, hồ sơ hoặc hệ thống số. Xem cách duy trì, cập nhật, tiếp cận tri thức mới và hạn chế mất tri thức khi nhân sự hoặc công nghệ thay đổi; không bắt buộc một phần mềm hay quy trình riêng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn công việc, hồ sơ bàn giao, bài học kinh nghiệm, trao đổi chuyên môn, cơ sở dữ liệu hoặc ví dụ áp dụng tri thức.
Kết quả gợi ý: Tri thức cần thiết được lưu giữ, áp dụng, chia sẻ và cập nhật phù hợp với nhu cầu thay đổi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định tri thức quan trọng, nơi lưu giữ và người nắm giữ; bổ sung cách chia sẻ, áp dụng, cập nhật và bàn giao khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định những tài liệu và biểu mẫu cần cập nhật để phục vụ chuyển đổi chưa?
Đối chiếu yêu cầu với cách vận hành để quyết định cập nhật, bổ sung hoặc tiếp tục sử dụng tài liệu. Cách diễn đạt về tính sẵn có của thông tin trong bản 2026 không loại bỏ yêu cầu lưu giữ bằng chứng khi tiêu chuẩn yêu cầu.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Danh mục tài liệu cần sửa, lý do sửa và kết quả đối chiếu.
Kết quả gợi ý: Tài liệu cần cập nhật được xác định có căn cứ; thông tin cần cho vận hành và bằng chứng thực hiện được phân biệt rõ.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Lập danh sách tài liệu cần cập nhật, nêu lý do và thứ tự ưu tiên.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã có cách kiểm soát phiên bản, ban hành và cung cấp tài liệu cập nhật đến đúng người sử dụng chưa?
Xem phê duyệt, quyền truy cập, tìm đúng phiên bản, bảo vệ thông tin và ngăn sử dụng nhầm tài liệu hết hiệu lực. Bảo vệ hồ sơ làm bằng chứng khỏi sửa đổi hoặc xóa không được phép; tài liệu có thể ở dạng giấy hoặc điện tử.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Lịch sử phiên bản, phân quyền, thông báo tài liệu mới và kiểm tra tại nơi sử dụng.
Kết quả gợi ý: Người sử dụng tiếp cận đúng phiên bản có hiệu lực.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Kiểm tra quy trình ban hành, phổ biến và ngăn sử dụng nhầm tài liệu cũ.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách kiểm soát tài liệu
Các yêu cầu của khách hàng có liên quan đã được xác nhận và phản ánh đầy đủ vào hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ chưa?
Đối chiếu yêu cầu hiện hành với cách thực hiện; rà soát việc truyền đạt thay đổi tới các bên liên quan và thông tin cho khách hàng về phương án ứng phó gián đoạn khi phù hợp. Yêu cầu xác định và xem xét yêu cầu khách hàng đã có trong bản 2015.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hợp đồng, yêu cầu kỹ thuật, hướng dẫn thực hiện và hồ sơ trao đổi thay đổi.
Kết quả gợi ý: Yêu cầu liên quan được chuyển thành hoạt động kiểm soát thực tế.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đối chiếu yêu cầu khách hàng với cách thực hiện, cập nhật nội dung chưa thống nhất.
Người phụ trách gợi ý: Kinh doanh / vận hành
Doanh nghiệp đã rà soát mức độ ảnh hưởng và biện pháp kiểm soát đối với bên cung cấp bên ngoài khi cập nhật hệ thống chưa?
Xem xét sản phẩm, dịch vụ và quá trình do bên ngoài cung cấp có ảnh hưởng đến sự phù hợp trong phạm vi hệ thống. Nếu chưa phát sinh hoạt động liên quan, ghi rõ căn cứ và cách xem xét khi phát sinh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Tiêu chí lựa chọn, kết quả theo dõi, yêu cầu mua hàng hoặc trao đổi nhà cung cấp.
Kết quả gợi ý: Phạm vi cần kiểm soát, yêu cầu đối với bên cung cấp và cách theo dõi phù hợp với mức độ ảnh hưởng được xác định.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát tác động của nhà cung cấp và quá trình thuê ngoài; cập nhật biện pháp kiểm soát cần thiết.
Người phụ trách gợi ý: Mua hàng / người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác định tính áp dụng của thiết kế và phát triển, đồng thời rà soát các biện pháp kiểm soát cần thiết đối với hoạt động này chưa?
Căn cứ vào phạm vi hệ thống và trách nhiệm thực tế đối với thiết kế, phát triển sản phẩm, dịch vụ, kể cả hoạt động thuê ngoài. Đề xuất không áp dụng cần được người có năng lực xem xét, xác minh và đối chiếu yêu cầu tiêu chuẩn.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Phạm vi hệ thống, trách nhiệm thiết kế, hồ sơ xem xét và kiểm soát thay đổi thiết kế.
Kết quả gợi ý: Có căn cứ về tính áp dụng; hoạt động thiết kế, phát triển và các thay đổi liên quan, nếu có, được kiểm soát phù hợp.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác minh tính áp dụng của thiết kế, phát triển và cập nhật kiểm soát liên quan khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Thiết kế / kỹ thuật
Doanh nghiệp đã có cách kiểm soát phù hợp đối với các thay đổi về hướng dẫn vận hành hoặc tiêu chí kiểm tra trước khi áp dụng chưa?
Xem xét tác động tới người thực hiện, thiết bị, đầu vào và đầu ra. Lựa chọn việc kiểm tra, thử nghiệm hoặc xác nhận phù hợp với bản chất và rủi ro của thay đổi; không mặc định mọi thay đổi đều cần thử nghiệm.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả xem xét tác động, phê duyệt thay đổi, kết quả kiểm tra hoặc thử nghiệm khi cần và thông tin theo dõi sau áp dụng.
Kết quả gợi ý: Các thay đổi được xem xét, phê duyệt và kiểm tra ở mức cần thiết; có căn cứ để áp dụng trong điều kiện vận hành thực tế.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Rà soát cách kiểm soát thay đổi; thực hiện việc xem xét, phê duyệt và kiểm tra cần thiết trước khi áp dụng; theo dõi và điều chỉnh khi phát hiện vấn đề.
Người phụ trách gợi ý: Vận hành / kỹ thuật
Doanh nghiệp đã có cách ghi nhận, kiểm soát và xử lý sai lỗi hoặc phản hồi phát sinh trong quá trình chuyển đổi chưa?
Liên kết với cơ chế kiểm soát đầu ra không phù hợp và xử lý phản hồi hiện có. Kiểm tra việc xử lý các trường hợp đã phát sinh, nếu có; không yêu cầu phải có sai lỗi hoặc khiếu nại mới trả lời được câu hỏi.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn tiếp nhận và xử lý vấn đề; hồ sơ sai lỗi, khiếu nại, xử lý đầu ra không phù hợp hoặc hành động khắc phục nếu đã phát sinh.
Kết quả gợi ý: Có cơ chế xử lý rõ ràng; các vấn đề phát sinh được kiểm soát và theo dõi kết quả.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Kiểm tra cơ chế tiếp nhận và xử lý vấn đề; theo dõi sai lỗi liên quan đến thay đổi và xác định hành động khắc phục phù hợp khi cần.
Người phụ trách gợi ý: Vận hành / chất lượng
Chương trình và kế hoạch đánh giá nội bộ đã xem xét các nội dung, quá trình chịu tác động khi chuyển đổi chưa?
Xác định mục tiêu, phạm vi và tiêu chí của từng cuộc đánh giá; bố trí thời điểm, người thực hiện và cách kiểm tra việc áp dụng thực tế. Nội dung đánh giá phù hợp với thay đổi, mức độ ảnh hưởng và vấn đề cần xác minh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Chương trình, kế hoạch đánh giá nội bộ và nội dung chuẩn bị đánh giá đã cập nhật, như bộ câu hỏi hoặc danh mục nội dung cần kiểm tra.
Kết quả gợi ý: Chương trình và kế hoạch đánh giá xem xét các nội dung chuyển đổi liên quan; mục tiêu, phạm vi, tiêu chí của từng cuộc đánh giá rõ ràng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật chương trình đánh giá; xác định mục tiêu, phạm vi, tiêu chí, thời điểm và người thực hiện từng cuộc đánh giá.
Người phụ trách gợi ý: Phụ trách đánh giá nội bộ
Doanh nghiệp đã có cách phân công xử lý, theo dõi và kiểm tra kết quả đối với các vấn đề phát hiện khi rà soát hoặc đánh giá chưa?
Phân biệt việc sửa chữa sự không phù hợp với hành động loại bỏ nguyên nhân để ngăn tái diễn. Xem xét nhu cầu hành động khắc phục và kiểm tra hiệu lực phù hợp; nếu chưa có phát hiện, rà soát cơ chế xử lý khi phát sinh.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Quy định hoặc cách thức xử lý phát hiện; danh sách phát hiện, hồ sơ xử lý và kết quả kiểm tra hiệu lực nếu đã phát sinh.
Kết quả gợi ý: Có trách nhiệm và cách theo dõi rõ ràng; các phát hiện được xử lý và xác minh kết quả phù hợp.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Phân công xử lý các phát hiện; xác định cách kiểm tra hoàn thành và hiệu lực.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / chất lượng
Hoạt động xem xét của lãnh đạo đã cập nhật các đầu vào theo ISO 9001:2026 và đưa ra quyết định cần thiết cho chuyển đổi chưa?
Chú ý thay đổi về nhu cầu, mong đợi của các bên quan tâm và hiệu lực hành động đối với rủi ro, đối với cơ hội. Duy trì các đầu vào khác theo 9.3.2; kết hợp xem xét tiến độ chuyển đổi, nguồn lực và vấn đề cần giải quyết.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Đầu vào và kết quả xem xét của lãnh đạo, thông tin các bên quan tâm, kết quả hành động về rủi ro và cơ hội, quyết định phân bổ nguồn lực.
Kết quả gợi ý: Có các đầu vào liên quan và quyết định về cải tiến, thay đổi hệ thống, nguồn lực; trách nhiệm theo dõi được xác định.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Cập nhật nội dung xem xét của lãnh đạo, bổ sung đầu vào còn thiếu và theo dõi quyết định phục vụ chuyển đổi.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo cao nhất
Doanh nghiệp đã lựa chọn những nội dung cần cải tiến dựa trên kết quả đánh giá, dữ liệu hoạt động và phản hồi của khách hàng chưa?
Xem cách chuyển các kết quả phân tích và phản hồi thành công việc cải tiến cụ thể, phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả phân tích dữ liệu, phản hồi khách hàng, biên bản xem xét của lãnh đạo và danh sách công việc cải tiến.
Kết quả gợi ý: Các công việc cải tiến có căn cứ lựa chọn, mức ưu tiên và kết quả mong đợi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Tổng hợp dữ liệu và phản hồi; lựa chọn công việc cải tiến, xác định mức ưu tiên và kết quả cần đạt.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng / người phụ trách quá trình
Khi phát hiện sự không phù hợp, doanh nghiệp đã có cách xử lý kịp thời và giải quyết hậu quả liên quan chưa?
Sự không phù hợp là việc chưa đáp ứng một yêu cầu. Xem cách ngăn vấn đề tiếp tục ảnh hưởng, sửa sai và xử lý hậu quả đối với sản phẩm, dịch vụ hoặc khách hàng. Nếu chưa phát sinh trường hợp liên quan, rà soát cơ chế sẵn có và ghi rõ thực tế; không tạo hồ sơ giả định để chứng minh đã thực hiện.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hồ sơ sự không phù hợp, quyết định xử lý, kết quả sửa sai và thông tin trao đổi với khách hàng hoặc bộ phận liên quan.
Kết quả gợi ý: Sự không phù hợp được kiểm soát, xử lý và ghi nhận; hậu quả liên quan được xem xét, giải quyết.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định trách nhiệm tiếp nhận và xử lý sự không phù hợp; ghi nhận biện pháp kiểm soát, sửa sai và giải quyết hậu quả.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định nguyên nhân và thực hiện hành động cần thiết để ngăn sự không phù hợp tái diễn hoặc xảy ra ở nơi khác chưa?
Phân biệt sửa sai trước mắt với hành động loại bỏ nguyên nhân. Xem xét vấn đề tương tự đã xảy ra hoặc có thể xảy ra ở quá trình, bộ phận khác. Nếu chưa phát sinh trường hợp liên quan, rà soát cơ chế sẵn có và ghi rõ thực tế; không tạo hồ sơ giả định để chứng minh đã thực hiện.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả phân tích nguyên nhân, rà soát vấn đề tương tự và kế hoạch hành động khắc phục có người phụ trách, thời hạn.
Kết quả gợi ý: Nguyên nhân được làm rõ; hành động khắc phục phù hợp với mức độ ảnh hưởng và khả năng tái diễn.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Phân tích nguyên nhân, kiểm tra khả năng xảy ra vấn đề tương tự; lập và thực hiện hành động khắc phục phù hợp.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách quá trình / nhóm xử lý sự không phù hợp
Doanh nghiệp đã kiểm tra hành động khắc phục có xử lý được nguyên nhân và ngăn vấn đề tái diễn chưa?
Kiểm tra kết quả sau khi thực hiện, dựa trên tiêu chí và khoảng thời gian phù hợp. Việc hoàn thành công việc chưa đủ để kết luận hành động có hiệu lực. Nếu chưa phát sinh trường hợp liên quan, rà soát cơ chế sẵn có và ghi rõ thực tế; không tạo hồ sơ giả định để chứng minh đã thực hiện.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả kiểm tra sau khắc phục, dữ liệu theo dõi tái diễn, kết luận về hiệu lực và hồ sơ hành động bổ sung nếu cần.
Kết quả gợi ý: Có kết luận về hiệu lực dựa trên bằng chứng; hành động chưa đạt được tiếp tục điều chỉnh và theo dõi.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác định tiêu chí, thời điểm và người kiểm tra; đánh giá hiệu lực hành động khắc phục và bổ sung biện pháp nếu chưa đạt.
Người phụ trách gợi ý: Người được phân công kiểm tra / người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã duy trì cải tiến và cập nhật hệ thống quản lý chất lượng từ kết quả thực hiện, khắc phục và bài học kinh nghiệm chưa?
Xem xét kết quả cải tiến theo thời gian; cập nhật quy trình, hướng dẫn, rủi ro và cơ hội khi cần. Chia sẻ cách làm hiệu quả với bộ phận liên quan.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kết quả theo dõi cải tiến, tài liệu được cập nhật, nội dung chia sẻ bài học và thông tin rủi ro, cơ hội được xem xét lại.
Kết quả gợi ý: Kết quả cải tiến được duy trì; các thay đổi cần thiết được đưa vào hệ thống và phổ biến đến người thực hiện.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Đánh giá kết quả cải tiến; cập nhật tài liệu, rủi ro và cơ hội khi cần; chia sẻ bài học và theo dõi việc duy trì kết quả.
Người phụ trách gợi ý: Lãnh đạo / người phụ trách chất lượng / người phụ trách quá trình
Doanh nghiệp đã xác nhận yêu cầu áp dụng và thống nhất lịch chuyển đổi chứng nhận ISO 9001:2015 với tổ chức chứng nhận chưa?
Với chứng nhận thuộc phạm vi Global ACI, cần hoàn tất chuyển đổi và cấp chứng chỉ chậm nhất ngày 30/09/2029. Có thể kết hợp giám sát, tái chứng nhận hoặc đánh giá riêng. Doanh nghiệp chưa có chứng nhận có thể đề xuất không áp dụng câu này; chứng nhận lần đầu cần xác nhận lộ trình riêng.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Hướng dẫn của tổ chức chứng nhận, lịch đánh giá và dự kiến cấp chứng chỉ, thông tin hiệu lực chứng chỉ hiện có.
Kết quả gợi ý: Lịch chuyển đổi có thời gian cho đánh giá, xử lý phát hiện, xem xét, quyết định và cấp chứng chỉ trong thời hạn áp dụng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Xác nhận tổ chức chứng nhận đã chuyển đổi công nhận và các điều kiện áp dụng; thống nhất lịch đánh giá, hồ sơ, thời gian xử lý phát hiện và cấp chứng chỉ.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chất lượng
Doanh nghiệp đã xác định tiêu chí và cách kiểm tra việc hoàn thành kế hoạch chuyển đổi chưa?
Xác định người kiểm tra, bằng chứng, tiêu chí và cách xử lý việc chưa hoàn thành. Phân biệt hoàn thành công việc nội bộ với hoàn tất chuyển đổi chứng nhận: việc đặt lịch hoặc hoàn thành đánh giá chưa đồng nghĩa đã được cấp chứng chỉ mới.
Bạn đã chọn “Đã thực hiện đầy đủ, có bằng chứng” nhưng chưa ghi nhận bằng chứng. Báo cáo sẽ đánh dấu nội dung này cần xác minh.
Gợi ý bằng chứng, kết quả và hành động
Ví dụ bằng chứng: Kế hoạch có tiêu chí hoàn thành, phân công người xác minh, yêu cầu về bằng chứng và kết quả kiểm tra đối với công việc đã hoàn thành, nếu có.
Kết quả gợi ý: Có tiêu chí kiểm tra hoàn thành nội bộ và, khi có chuyển đổi chứng nhận, mốc xác nhận cấp chứng chỉ theo thời hạn áp dụng.
Các gợi ý hỗ trợ rà soát và lập kế hoạch. Ví dụ bằng chứng không phải danh mục tài liệu bắt buộc; doanh nghiệp có thể sử dụng bằng chứng phù hợp với cách vận hành thực tế.
Hành động gợi ý: Bổ sung tiêu chí, trách nhiệm xác minh và mốc hoàn thành; dành đủ thời gian xử lý sự không phù hợp, xem xét hồ sơ, quyết định và cấp chứng chỉ nếu có chuyển đổi chứng nhận.
Người phụ trách gợi ý: Người phụ trách chuyển đổi / người được phân công xác minh
Nội dung báo cáo
- Tiến độ rà soát và những câu hỏi chưa trả lời.
- Các nội dung doanh nghiệp tự khai đã thực hiện đầy đủ, thực hiện một phần, chưa thực hiện hoặc cần xác minh.
- Bằng chứng đã ghi nhận, đề xuất không áp dụng và lý do kèm theo.
- Các công việc được đề xuất và mức ưu tiên để chuẩn bị chuyển đổi.
Lưu ý: Kết quả dựa trên thông tin doanh nghiệp tự khai báo, không thay thế kết quả đánh giá chứng nhận.
Hoàn thiện kế hoạch theo thực tế doanh nghiệp
Doanh nghiệp có thể chỉnh sửa hành động đề xuất, phân công người phụ trách, xác định thời hạn, cập nhật tiến độ và in hoặc lưu kế hoạch dưới dạng PDF. Thời hạn trong công cụ phục vụ quản lý nội bộ, không mặc định là thời hạn chuyển đổi chứng nhận.